Trực Phá
破日
- Bộ
- Thập nhị trực · Thiên Văn – Tinh Tú – Trạch Nhật
- Trường phái
- Trạch nhật
- Nhóm cầu
- Hoá sát – trấn trạchTri thức – văn hoá
- Cát / Hung
- Hung
Ý nghĩa
Trực Phá là trực thứ bảy, là ngày xung với địa chi tháng (như tháng Dần gặp ngày Thân), gọi là Nguyệt phá. Ca quyết “Bế Phá bất tương đương” xếp Phá vào nhóm hung. Khí ngày Phá chủ phá hoại, đổ vỡ, chia lìa.
Ứng dụng trong phong thuỷ & tâm linh
Ngày Phá chỉ hợp việc phá dỡ nhà cũ, đập bỏ công trình, chữa bệnh trừ bỏ khối u, phá ổ dịch. Kỵ hầu hết việc lớn như cưới hỏi, khai trương, ký kết, động thổ, an táng, xuất hành. Trong trạch nhật, ngày Nguyệt phá thường bị loại sớm khi chọn ngày cho việc trọng đại.


