Trực Bế
閉日
- Bộ
- Thập nhị trực · Thiên Văn – Tinh Tú – Trạch Nhật
- Trường phái
- Trạch nhật
- Nhóm cầu
- Hoá sát – trấn trạchTri thức – văn hoá
- Cát / Hung
- Hung
Ý nghĩa
Trực Bế là trực cuối cùng, nghĩa là đóng lại, bế tắc, ngưng trệ. Ca quyết “Bế Phá bất tương đương” xếp Bế vào nhóm hung. Khí ngày Bế khép kín, không thông, như cửa đã đóng; là trực khép lại vòng mười hai trực trước khi Kiến bắt đầu lại.
Ứng dụng trong phong thuỷ & tâm linh
Ngày Bế hợp đắp đê, lấp hố, xây tường, làm cống, đóng cửa kho, và theo nhiều sách là việc an táng, cất giữ. Kỵ khai trương, xuất hành, nhậm chức, chữa mắt, cưới hỏi vì khí bế tắc. Người chọn ngày dùng Bế cho các việc mang ý đóng, chặn, bảo vệ.


