Nhớ Nhanh Ký Hiệu Phong Thuỷ
La kinh phong thuỷ
Phần Ba · La Kinh – Các Trường Phái Lý Khí
40 ký hiệu. Bấm vào từng ký hiệu để xem Ý nghĩa và Ứng dụng trong phong thuỷ & tâm linh.
La kinh Tam Hợp三合羅經
La kinh Tam Nguyên三元羅經
La kinh Tổng Hợp綜合羅經
La kinh Huyền Không Đại Quái大卦羅經
La kinh Huyền Không Lục Pháp六法羅經
La kinh 36 tầng三十六層羅經
La kinh Bát Trạch八宅羅經
La kinh cầm tay nhỏ手持小羅經
La kinh đồng cổ古銅羅經
La kinh gỗ vuông Hồng Kông港式木盤羅經
La kinh Liên Hoa蓮花羅經
Thiên trì – kim chỉ Nam天池・指南針
Hải để tuyến海底線
Nội bàn (mâm xoay)內盤
Ngoại bàn – Địa bàn vuông外盤・地盤
Dây chữ thập十字天心線
Tâm la kinh (thiên tâm)羅經天心
Bọt thuỷ chuẩn (cân bằng)水平儀
Vòng Tiên Thiên bát quái先天八卦
Vòng Hậu Thiên bát quái後天八卦
Vòng 24 sơn二十四山
Vòng Chính châm (Địa bàn)地盤正針
Vòng Trung châm (Nhân bàn)人盤中針
Vòng Phùng châm (Thiên bàn)天盤縫針
Vòng Song sơn ngũ hành雙山五行
Vòng 72 long xuyên sơn穿山七十二龍
Vòng 60 thấu địa long透地六十龍
Vòng 120 phân kim一百二十分金
Vòng Cửu tinh九星
Vòng 64 quẻ六十四卦
Vòng 28 tú二十八宿
Vòng 24 tiết khí二十四節氣
Vòng Hoàng tuyền – Bát sát黃泉八煞
Vòng độ 360°周天三百六十度
Vòng kiêm hướng兼向
Vòng đại tiểu không vong大小空亡
Cách cầm la kinh持盤法
Đứng giữa nhà đo hướng (lập cực)立極
Đo toạ hướng ở cửa門前定坐向
Chỉnh kim trùng hải để tuyến歸中・針線重合


