Nhớ Nhanh Ký Hiệu Phong Thuỷ
Tam Hợp phái
Phần Ba · La Kinh – Các Trường Phái Lý Khí
40 ký hiệu. Bấm vào từng ký hiệu để xem Ý nghĩa và Ứng dụng trong phong thuỷ & tâm linh.
Dương Quân Tùng楊筠松
La Kinh Tam Hợp三合羅經
Chính Châm (Địa Bàn)正針 · 地盤
Trung Châm (Nhân Bàn)中針 · 人盤
Phùng Châm (Thiên Bàn)縫針 · 天盤
Thất Thập Nhị Long七十二龍
Song Sơn Ngũ Hành雙山五行
Nạp Giáp納甲
Tam Hợp Thân Tý Thìn申子辰合水
Tam Hợp Dần Ngọ Tuất寅午戌合火
Tam Hợp Tỵ Dậu Sửu巳酉丑合金
Tam Hợp Hợi Mão Mùi亥卯未合木
Tam Hợp Liên Châu三合連珠
Kim Cục金局
Mộc Cục木局
Thuỷ Cục水局
Hoả Cục火局
Thập Nhị Trường Sinh Thuỷ Pháp十二長生水法
Tràng Sinh Vị (Thuỷ Pháp)長生水位
Đế Vượng Vị (Thuỷ Pháp)帝旺水位
Mộ Khố墓庫
Tá Khố借庫
Lai Thuỷ – Khứ Thuỷ來水 · 去水
Định Thuỷ Khẩu定水口
Tả Thuỷ Đảo Hữu左水倒右
Hữu Thuỷ Đảo Tả右水倒左
Sinh Lai Hội Vượng生來會旺
Chính Sinh Hướng正生向
Chính Vượng Hướng正旺向
Chính Mộ Hướng正墓向
Tự Sinh Hướng自生向
Tự Vượng Hướng自旺向
Hoàng Tuyền Sát黃泉煞
Bát Sát Hoàng Tuyền八煞黃泉
Tứ Lộ Hoàng Tuyền四路黃泉
Tứ Tuyệt四絕
Xuyên Sơn穿山
Thấu Địa透地
Phân Kim分金
Tiêu Sa Nạp Thuỷ消砂納水


