Nhớ Nhanh Ký Hiệu Phong Thuỷ
Diện tướng người
Phần Chín · Nhân Tướng – Diện Tướng
Diện tướng người · Nhân Tướng – Diện Tướng · 44 ký hiệu
Học bằng thẻKim hình金形
Mộc hình木形
Thuỷ hình水形
Hoả hình火形
Thổ hình土形
Tam đình三停
Ngũ nhạc五嶽
Tứ độc四瀆
Ngũ quan五官
Thập nhị cung十二宮
Mệnh cung命宮
Cung Tài bạch財帛宮
Cung Quan lộc官祿宮
Cung Thê thiếp妻妾宮
Cung Tử tức子女宮
Cung Điền trạch田宅宮
Mắt phượng鳳眼
Mắt rồng龍眼
Mắt hổ虎眼
Mắt đào hoa桃花眼
Mắt tam bạch三白眼
Mắt cá魚眼
Mày lá liễu柳葉眉
Mày kiếm劍眉
Mày ngoạ tằm臥蠶眉
Mày thưa đứt疏斷眉
Mũi huyền đởm懸膽鼻
Mũi sư tử獅子鼻
Mũi tỏi蒜頭鼻
Mũi diều hâu鷹鉤鼻
Miệng chữ tứ四字口
Miệng ngưỡng nguyệt仰月口
Miệng thổi lửa吹火口
Tai Phật dái dài佛耳垂珠
Tai chiêu phong招風耳
Tai cao hơn mày耳高過眉
Ấn đường印堂
Nhân trung人中
Nốt ruồi痣相
Pháp lệnh法令
Quyền (gò má)顴骨
Địa các地閣
Lông mày giao交加眉
Má lúm酒窩


